XieHanzi Logo

老婆

lǎo*po
-vợ

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (già)

6 nét

Bộ: (nữ)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 老 (lǎo) có nghĩa là 'già', đại diện cho sự già cỗi hoặc lâu năm.
  • Chữ 婆 (pó) có bộ 女 (nữ), thể hiện tính chất nữ giới, và chỉ người phụ nữ.

Chữ '老婆' có nghĩa là 'vợ', chỉ người phụ nữ đã kết hôn và thường mang ý nghĩa thân mật.

Từ ghép thông dụng

老婆

/lǎopó/ - vợ

老公

/lǎogōng/ - chồng

老太太

/lǎotàitài/ - bà già