XieHanzi Logo

老公

lǎo*gōng
-chồng

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (già)

6 nét

Bộ: (số tám)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '老' có nghĩa là già, thể hiện sự trưởng thành và kính trọng.
  • Chữ '公' có nghĩa là công cộng, hoặc có thể hiểu là chồng.

Kết hợp lại, '老公' có nghĩa là người chồng, chỉ người đàn ông trong mối quan hệ hôn nhân, thể hiện sự kính trọng và thân thiết.

Từ ghép thông dụng

老公

/lǎogōng/ - chồng

老婆

/lǎopó/ - vợ

老人

/lǎorén/ - người già