翅膀
chì*bǎng
-cánhThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
翅
Bộ: 羽 (lông)
16 nét
膀
Bộ: 月 (thịt)
14 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '翅' gồm bộ '羽' chỉ lông và các thành phần khác tượng trưng cho hình ảnh cánh chim.
- Chữ '膀' gồm bộ '月' chỉ liên quan đến cơ thể, đặc biệt là thịt, kết hợp với các thành phần khác để chỉ phần cánh hoặc vai của sinh vật.
→ Từ '翅膀' biểu thị cánh của sinh vật, thường là cánh chim.
Từ ghép thông dụng
翅膀
/chì bǎng/ - cánh
鸡翅
/jī chì/ - cánh gà
翅膀扇动
/chì bǎng shān dòng/ - vỗ cánh