XieHanzi Logo

编制

biān*zhì
-biên soạn

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ)

12 nét

Bộ: (dao)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '编' bao gồm bộ '纟' (sợi tơ) và chữ '扁' (dẹp), biểu thị hành động sắp xếp, dệt, hoặc biên tập.
  • Chữ '制' gồm bộ '刀' (dao) thể hiện hành động cắt, chế tạo, và chữ '牛' (trâu), thể hiện sự chế tạo, sản xuất.

Chữ '编制' có nghĩa là việc biên tập hoặc chế tạo, sản xuất.

Từ ghép thông dụng

编制

/biānzhì/ - biên chế, biên tập

编辑

/biānjí/ - biên tập

编程

/biānchéng/ - lập trình