系领带
jì lǐng*dài
-thắt cà vạtThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
系
Bộ: 糸 (chỉ)
7 nét
领
Bộ: 页 (trang giấy)
11 nét
带
Bộ: 巾 (khăn)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 系 có bộ 糸 (chỉ) thể hiện sự kết nối hay thắt chặt.
- 领 có bộ 页 (trang giấy) và thêm phần biểu âm để chỉ sự lãnh đạo hay nhận lấy.
- 带 có bộ 巾 (khăn) kết hợp với các nét khác thể hiện đồ vật dùng để đeo hoặc mang theo.
→ “系领带” có nghĩa là thắt cà vạt, thể hiện hành động đeo một loại phụ kiện quanh cổ, thường để trang phục thêm trang trọng.
Từ ghép thông dụng
联系
/liánxì/ - liên hệ
关系
/guānxì/ - quan hệ
领袖
/lǐngxiù/ - lãnh tụ