糖葫芦
táng*hú*lu
-kẹo hồ lôThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
糖
Bộ: 米 (gạo)
16 nét
葫
Bộ: 艹 (cỏ)
12 nét
芦
Bộ: 艹 (cỏ)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 糖: Bộ '米' biểu thị liên quan đến gạo, kết hợp với phần âm thanh '唐' để tạo ra nghĩa là đường.
- 葫: Bộ '艹' biểu thị liên quan đến thực vật, kết hợp với phần âm '胡' để tạo ra nghĩa là quả bầu.
- 芦: Bộ '艹' biểu thị liên quan đến thực vật, kết hợp với phần âm '户' để tạo ra nghĩa là cây lau.
→ 糖葫芦 là một loại kẹo truyền thống của Trung Quốc, thường được làm từ quả bầu bọc đường.
Từ ghép thông dụng
糖果
/táng guǒ/ - kẹo
糖尿病
/táng niào bìng/ - bệnh tiểu đường
芦苇
/lú wěi/ - cây lau