糖
táng
-đường, kẹoThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
糖
Bộ: 米 (gạo)
16 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '糖' bao gồm bộ '米' (gạo) bên trái và phần bên phải là '唐', chỉ âm đọc.
- Bộ '米' liên quan đến các loại thực phẩm, ngụ ý rằng '糖' có liên quan đến ngũ cốc hoặc thực phẩm.
→ Chữ '糖' có nghĩa là đường, chất ngọt từ ngũ cốc.
Từ ghép thông dụng
糖果
/tángguǒ/ - kẹo
糖尿病
/tángniàobìng/ - bệnh tiểu đường
糖浆
/tángjiāng/ - siro