粮食
liáng*shí
-ngũ cốc, thực phẩmThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
粮
Bộ: 米 (gạo)
13 nét
食
Bộ: 食 (ăn)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '粮' có bộ '米' nghĩa là gạo và phần còn lại liên quan đến lương thực.
- Chữ '食' có nghĩa là ăn, chỉ việc tiêu thụ thực phẩm.
→ Chữ '粮食' có nghĩa là lương thực, chỉ các loại thực phẩm cơ bản.
Từ ghép thông dụng
粮食
/liángshí/ - lương thực
粮票
/liángpiào/ - phiếu lương thực
军粮
/jūnliáng/ - lương thực quân đội