筷子
kuài*zi
-đũaThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
筷
Bộ: 竹 (tre)
12 nét
子
Bộ: 子 (con)
3 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '筷' có bộ '竹' nghĩa là tre, thường liên quan đến những vật dụng làm từ tre.
- Chữ '子' có nghĩa là con, cũng có thể biểu thị sự nhỏ bé hoặc đồ vật.
→ Từ '筷子' nghĩa là đũa, vật dụng nhỏ làm từ tre dùng để gắp thức ăn.
Từ ghép thông dụng
筷子
/kuài zi/ - đũa
木筷
/mù kuài/ - đũa gỗ
塑料筷子
/sù liào kuài zi/ - đũa nhựa