XieHanzi Logo

竹子

zhú*zi
-tre

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tre, trúc)

6 nét

Bộ: (con, trẻ con)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '竹' là hình ảnh của cây tre, với các nét trên là các nhánh tre.
  • Chữ '子' biểu thị hình ảnh của một đứa trẻ đang ngồi.

Kết hợp cả hai chữ, '竹子' có nghĩa là cây tre con hoặc đơn giản là 'tre'.

Từ ghép thông dụng

竹林

/zhú lín/ - rừng tre

竹笋

/zhú sǔn/ - măng tre

竹子

/zhú zi/ - cây tre