XieHanzi Logo

穿上

chuān*shàng
-mặc

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

穿

Bộ: (hang, động)

10 nét

Bộ: (một)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '穿' có bộ '穴' bên trên thể hiện ý nghĩa liên quan đến lỗ hổng hay nơi để chui qua.
  • Chữ '上' có nghĩa là 'trên', với bộ '一' thể hiện ý nghĩa đơn giản, trực tiếp.

Cụm từ '穿上' có nghĩa là mặc vào, như hành động đưa quần áo lên người.

Từ ghép thông dụng

穿衣

/chuān yī/ - mặc quần áo

穿鞋

/chuān xié/ - đi giày

穿过

/chuān guò/ - xuyên qua