稻谷
dào*gǔ
-gạo chưa xayThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
稻
Bộ: 禾 (lúa)
15 nét
谷
Bộ: 谷 (thung lũng, lúa)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '稻' có bộ '禾' biểu thị liên quan đến cây lúa và nông nghiệp. Phần còn lại biểu thị âm đọc.
- Chữ '谷' có bộ '谷' liên quan đến thung lũng, nhưng cũng có nghĩa là lúa khi kết hợp trong các từ liên quan đến nông sản.
→ Cụm từ '稻谷' có nghĩa là lúa và gạo, thể hiện rõ ràng ý nghĩa nông sản.
Từ ghép thông dụng
稻田
/dàotián/ - ruộng lúa
稻米
/dàomǐ/ - gạo
谷物
/gǔwù/ - ngũ cốc