稀罕
xī*han
-hiếm cóThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
稀
Bộ: 禾 (lúa)
12 nét
罕
Bộ: 又 (lại)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '稀' có bộ '禾' chỉ ý nghĩa liên quan đến lúa, kết hợp với phần còn lại tạo thành nghĩa là thưa thớt.
- Chữ '罕' có bộ '又' chỉ hành động hoặc sự lặp lại, kết hợp với phần trên biểu thị sự hiếm gặp, không thường xuyên.
→ Kết hợp lại, '稀罕' nghĩa là hiếm có, không thường xuyên xuất hiện.
Từ ghép thông dụng
稀有
/xīyǒu/ - hiếm có
稀饭
/xīfàn/ - cháo gạo
稀薄
/xībó/ - loãng, mỏng