XieHanzi Logo

wǎn
-cái bát

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đá)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '碗' bao gồm bộ '石' (đá) và phần '宛'.
  • Bộ '石' chỉ ra rằng vật thể này có liên quan đến chất liệu rắn hoặc hình dạng của đá.
  • Phần '宛' có nghĩa là cong, uốn lượn, thể hiện hình dạng bát.

Tổng thể, chữ '碗' có nghĩa là cái bát.

Từ ghép thông dụng

飯碗

/fànwǎn/ - bát cơm

茶碗

/cháwǎn/ - bát trà

碗筷

/wǎnkuài/ - bát đũa