盲人
máng*rén
-người mùThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
盲
Bộ: 目 (mắt)
8 nét
人
Bộ: 人 (người)
2 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 盲: Ký tự này có bộ '目' nghĩa là mắt, biểu thị sự liên quan đến thị giác.
- 人: Đây là ký tự đơn giản biểu thị người.
→ 盲人: Người không thể nhìn thấy, mù.
Từ ghép thông dụng
盲人
/máng rén/ - người mù
盲目
/máng mù/ - mù quáng
文盲
/wén máng/ - mù chữ