皮革
pí*gé
-da thuộcThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
皮
Bộ: 皮 (da)
5 nét
革
Bộ: 革 (da thuộc)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 皮 đại diện cho da, thể hiện bề mặt ngoài của một vật thể.
- Chữ 革 đại diện cho quá trình chế biến da, từ da động vật đến thành phẩm da thuộc.
→ Kết hợp lại, 皮革 có nghĩa là da thuộc, chỉ loại da đã được xử lý và chế biến.
Từ ghép thông dụng
皮肤
/pífū/ - da (của cơ thể)
皮鞋
/píxié/ - giày da
革新
/géxīn/ - cải tiến