百货
bǎi*huò
-hàng hóa tổng hợpThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
百
Bộ: 白 (trắng)
6 nét
货
Bộ: 贝 (vỏ sò)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '百' có nghĩa là số 100, thường biểu thị số lượng lớn.
- Chữ '货' có bộ '贝' tượng trưng cho tiền bạc hoặc vật giá trị, kết hợp với phần còn lại của chữ thường chỉ hàng hóa.
→ '百货' có nghĩa là hàng hóa đa dạng, thường được dùng để chỉ trung tâm thương mại hoặc cửa hàng tổng hợp.
Từ ghép thông dụng
百货公司
/bǎihuò gōngsī/ - công ty bách hóa
百货商店
/bǎihuò shāngdiàn/ - cửa hàng bách hóa
百货市场
/bǎihuò shìchǎng/ - chợ bách hóa