XieHanzi Logo

tòng
-đau; đau đớn

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bệnh tật)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '痛' bao gồm bộ '疒' chỉ ý nghĩa liên quan đến bệnh tật, đau đớn.
  • Phần bên phải gồm chữ '甬', gợi ý cách phát âm và có thể liên quan đến ý nghĩa 'thông' trong việc truyền tải cảm giác đau.

Chữ '痛' có nghĩa là đau đớn, liên quan đến bệnh tật và cảm giác đau.

Từ ghép thông dụng

头痛

/tóu tòng/ - đau đầu

心痛

/xīn tòng/ - đau lòng

疼痛

/téng tòng/ - đau đớn