XieHanzi Logo

病房

bìng*fáng
-buồng bệnh

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bệnh)

10 nét

Bộ: (nhà)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 病 (bệnh): Bao gồm bộ '疒' (bệnh) chỉ liên quan đến bệnh tật và phần '丙' để chỉ âm và nghĩa mở rộng.
  • 房 (phòng): Bao gồm bộ '户' (nhà) chỉ không gian sống và phần '方' để chỉ âm và nghĩa mở rộng.

病房: Nơi chữa bệnh trong nhà, tức là phòng bệnh.

Từ ghép thông dụng

病人

/bìngrén/ - bệnh nhân

病情

/bìngqíng/ - tình trạng bệnh

病院

/bìngyuàn/ - bệnh viện