疼痛
téng*tòng
-đauThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
疼
Bộ: 疒 (bệnh)
10 nét
痛
Bộ: 疒 (bệnh)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '疼' gồm bộ '疒' (bệnh) và chữ '冬' (đông), gợi ý về sự đau đớn như cảm giác lạnh hay bệnh.
- Chữ '痛' gồm bộ '疒' (bệnh) và chữ '甬' (dụng), thể hiện sự đau đớn liên quan đến cơ thể.
→ Cả hai chữ đều liên quan đến sự đau đớn hay bệnh tật.
Từ ghép thông dụng
疼痛
/téng tòng/ - đau đớn
头疼
/tóu téng/ - đau đầu
心痛
/xīn tòng/ - đau lòng