XieHanzi Logo

māo
-con mèo

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Bộ thủ 犭 (con thú) thường xuất hiện trong các chữ liên quan đến động vật.
  • Phần còn lại 苗 (miáo) có nghĩa là 'mầm, cây non', nhưng ở đây nó được dùng chỉ âm đọc.

Chữ '猫' dùng để chỉ con mèo, một loài động vật.

Từ ghép thông dụng

猫咪

/māomī/ - mèo con

猫头鹰

/māotóuyīng/ - cú mèo

猫粮

/māoliáng/ - thức ăn cho mèo