牲畜
shēng*chù
-gia súcThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
牲
Bộ: 牜 (trâu)
9 nét
畜
Bộ: 田 (ruộng)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '牲' gồm bộ '牜' chỉ về gia súc như trâu bò, và phần còn lại chỉ âm đọc.
- Chữ '畜' gồm bộ '田' tượng trưng cho ruộng và phần còn lại miêu tả âm đọc cũng như ý nghĩa lưu giữ, nuôi dưỡng.
→ Cả hai chữ đều liên quan đến gia súc và việc chăn nuôi.
Từ ghép thông dụng
牲口
/shēngkǒu/ - gia súc
畜牧
/xùmù/ - chăn nuôi
畜产品
/xù chǎnpǐn/ - sản phẩm chăn nuôi