XieHanzi Logo

熏陶

xūn*táo
-ảnh hưởng

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lửa)

14 nét

Bộ: (gò đất)

16 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '熏' có bộ '火' (lửa) để chỉ sự đốt, xông khói.
  • Chữ '陶' có bộ '阝' (gò đất) và phần còn lại gợi ý đến việc làm đồ gốm sứ.

熏陶 nghĩa là quá trình bị ảnh hưởng, tác động từ từ.

Từ ghép thông dụng

熏陶

/xūn táo/ - ảnh hưởng, hun đúc

熏染

/xūn rǎn/ - nhiễm, ngấm

陶瓷

/táo cí/ - gốm sứ