点燃
diǎn*rán
-đốt cháyThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
点
Bộ: 灬 (lửa)
9 nét
燃
Bộ: 火 (lửa)
16 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- ‘点’ bao gồm bộ ‘灬’ (lửa) cùng với thành phần ‘占’ biểu thị hành động châm lửa, nhấn mạnh sự khởi đầu của một ngọn lửa.
- ‘燃’ có bộ ‘火’ (lửa) biểu thị hành động cháy hoặc đốt cháy, cùng với phần ‘然’ biểu thị sự diễn ra liên tục của quá trình cháy.
→ ‘点燃’ có nghĩa là châm lửa, đốt cháy, chỉ hành động làm cho một thứ gì đó bắt đầu cháy.
Từ ghép thông dụng
点火
/diǎn huǒ/ - châm lửa
燃烧
/rán shāo/ - cháy, đốt
燃料
/rán liào/ - nhiên liệu