XieHanzi Logo

灾难

zāi*nàn
-thảm họa

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lửa)

7 nét

Bộ: (chim đuôi ngắn)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '灾' bao gồm bộ '火' (lửa) ở trên và các nét tạo thành chữ '宀' (mái nhà), biểu thị ý nghĩa về thảm họa liên quan đến lửa hoặc thiên tai.
  • Chữ '难' có bộ '隹' (chim đuôi ngắn), kết hợp với phần còn lại của chữ biểu thị ý nghĩa khó khăn hoặc trở ngại.

Chữ '灾难' mang ý nghĩa về thảm họa và khó khăn.

Từ ghép thông dụng

灾害

/zāihài/ - thiên tai

灾区

/zāiqū/ - vùng thảm họa

难题

/nántí/ - vấn đề khó khăn