灌溉
guàn*gài
-tưới tiêuThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
灌
Bộ: 氵 (nước)
20 nét
溉
Bộ: 氵 (nước)
13 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 灌: Chữ này có bộ '氵' chỉ nước, kết hợp với chữ '雚' mang ý nghĩa của việc tưới hay đổ nước từ trên cao.
- 溉: Chữ này cũng có bộ '氵' chỉ nước, kết hợp với chữ '既' mang ý nghĩa của việc rửa hoặc tưới.
→ 灌溉: Kết hợp lại có nghĩa là tưới tiêu, cung cấp nước cho cây trồng.
Từ ghép thông dụng
灌木
/guàn mù/ - bụi cây
灌注
/guàn zhù/ - rót vào, đổ vào
灌输
/guàn shū/ - truyền đạt, truyền tải