XieHanzi Logo

激动

jī*dòng
-phấn khích

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

16 nét

Bộ: (sức, lực)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • '激' có bộ '氵' liên quan đến nước, biểu thị sự chuyển động mạnh mẽ của nước.
  • '动' có bộ '力' thể hiện sức mạnh, sự chuyển động.

'激动' thể hiện sự chuyển động mạnh mẽ, thường mang nghĩa là cảm xúc bùng nổ hoặc kích thích.

Từ ghép thông dụng

激动

/jīdòng/ - kích động

激励

/jīlì/ - khích lệ

感动

/gǎndòng/ - cảm động