漏洞
lòu*dòng
-lỗ hổngThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
漏
Bộ: 氵 (nước)
14 nét
洞
Bộ: 氵 (nước)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 漏 gồm bộ '氵' (nước) bên trái và chữ '屚' bên phải. Nghĩa là rò rỉ hoặc chảy nước.
- Chữ 洞 gồm bộ '氵' (nước) bên trái và chữ '同' (cùng) bên phải. Nghĩa là hang động hoặc lỗ thủng.
→ 漏洞 nghĩa là lỗ hổng hoặc chỗ rò rỉ.
Từ ghép thông dụng
漏洞
/lòudòng/ - lỗ hổng
泄漏
/xièlòu/ - rò rỉ
漏水
/lòushuǐ/ - rò nước