XieHanzi Logo

满意

mǎn*yì
-hài lòng

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

15 nét

Bộ: (trái tim)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '满' có bộ '氵' biểu thị nước và các phần khác chỉ sự đầy đủ hoặc tràn đầy.
  • Chữ '意' có bộ '心', tức là trái tim, kết hợp với phần trên '音' chỉ âm thanh để diễn đạt ý tưởng hoặc suy nghĩ.

Sự hài lòng, đầy đủ từ trái tim và cảm xúc.

Từ ghép thông dụng

满意

/mǎn yì/ - hài lòng

满足

/mǎn zú/ - thỏa mãn

不满

/bù mǎn/ - bất mãn