XieHanzi Logo

gǔn
-lăn

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '滚' bao gồm bộ thủy (氵) thể hiện ý nghĩa liên quan đến nước.
  • Phần còn lại '衮' chỉ âm đọc và có ý nghĩa là cuộn tròn hay lăn.

Chữ '滚' có nghĩa là lăn tròn, cuộn lại, thường liên quan đến nước.

Từ ghép thông dụng

滚动

/gǔn dòng/ - lăn, cuộn

滚雪球

/gǔn xuě qiú/ - hiệu ứng quả cầu tuyết

滚烫

/gǔn tàng/ - nóng bỏng, sôi sục