XieHanzi Logo

消防

xiāo*fáng
-chữa cháy

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

10 nét

Bộ: (gò đất)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • "消" gồm bộ "氵" (nước) và phần còn lại chỉ âm đọc và ý nghĩa liên quan đến tiêu trừ, xóa bỏ.
  • "防" gồm bộ "阝" (gò đất) và phần còn lại thể hiện ý nghĩa phòng ngừa, bảo vệ.

"消防" có nghĩa là dập tắt lửa và phòng cháy, chữa cháy.

Từ ghép thông dụng

消防员

/xiāofángyuán/ - lính cứu hỏa

消防车

/xiāofángchē/ - xe cứu hỏa

消防栓

/xiāofángshuān/ - vòi chữa cháy