治病
zhì*bìng
-chữa bệnhThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
治
Bộ: 氵 (nước)
8 nét
病
Bộ: 疒 (bệnh)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '治' có bộ '氵' nghĩa là nước, thường liên quan đến các khái niệm về dòng chảy, trị liệu hay điều trị. Phần bên phải là '台' có thể liên quan đến sự điều chỉnh hoặc quản lý.
- Chữ '病' có bộ '疒' chỉ ý nghĩa liên quan đến bệnh tật. Phần còn lại '丙' có thể được hiểu là một phần bổ trợ cho ý nghĩa tổng thể về sự mắc bệnh.
→ Chữ '治病' mang ý nghĩa điều trị bệnh, chữa bệnh.
Từ ghép thông dụng
治病
/zhì bìng/ - trị bệnh, chữa bệnh
治療
/zhì liáo/ - điều trị
自治
/zì zhì/ - tự trị