油腻
yóu*nì
-nhờnThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
油
Bộ: 氵 (nước)
8 nét
腻
Bộ: 月 (thịt)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '油' gồm bộ '氵' (nước) và phần bên phải '由' biểu thị ý nghĩa liên quan đến chất lỏng như dầu.
- Chữ '腻' có bộ '月' (thịt), kết hợp với '尼' để miêu tả một trạng thái dính và ngậy, thường dùng để chỉ thức ăn có nhiều dầu mỡ.
→ Dầu mỡ, cảm giác ngấy, nhiều mỡ.
Từ ghép thông dụng
油腻
/yóunì/ - ngậy, nhiều dầu mỡ
油
/yóu/ - dầu
腻味
/nìwèi/ - chán ngấy, ngấy