XieHanzi Logo

油炸

yóu*zhá
-chiên

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

8 nét

Bộ: (lửa)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '油' có bộ '氵' là nước, kết hợp với phần bên phải chỉ âm đọc. Nước thường liên quan đến chất lỏng.
  • Chữ '炸' có bộ '火' là lửa, kết hợp với phần bên phải chỉ âm đọc. Lửa thường liên quan đến việc nấu nướng hoặc nổ.

油炸 có nghĩa là chiên (dùng dầu). Dầu và lửa là hai yếu tố chính trong quá trình chiên.

Từ ghép thông dụng

油炸食品

/yóuzhá shípǐn/ - thực phẩm chiên

油炸鸡翅

/yóuzhá jīchì/ - cánh gà chiên

油炸薯条

/yóuzhá shǔtiáo/ - khoai tây chiên