XieHanzi Logo

yóu
-dầu

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '油' có phần bên trái là bộ '氵' biểu thị cho nước, gợi ý về chất lỏng.
  • Phần bên phải là chữ '由', có ý nghĩa liên quan đến sự phát sinh, sản sinh.

Chữ '油' có nghĩa là dầu, một loại chất lỏng.

Từ ghép thông dụng

石油

/shíyóu/ - dầu mỏ

汽油

/qìyóu/ - xăng dầu

食用油

/shíyòngyóu/ - dầu ăn