XieHanzi Logo

汉语

hàn*yǔ
-tiếng Trung

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

5 nét

Bộ: (lời nói)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '汉' có bộ thủy 氵 chỉ ý nghĩa liên quan đến nước, thường thấy trong các từ chỉ sắc tộc hoặc nước ngoài, ví dụ như 'người Hán'.
  • Chữ '语' có bộ ngôn 讠chỉ ý nghĩa liên quan đến lời nói, ngôn ngữ.

Kết hợp lại, '汉语' nghĩa là 'tiếng Hán', tức là ngôn ngữ của người Hán.

Từ ghép thông dụng

汉字

/hànzì/ - chữ Hán

汉族

/hànzú/ - người Hán

汉堡

/hànbǎo/ - hamburger