XieHanzi Logo

毛衣

máo*yī
-áo len

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lông, tóc)

4 nét

Bộ: (quần áo)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 毛: Hình ảnh của lông hay tóc, chỉ những vật có dạng sợi mỏng.
  • 衣: Tượng hình của quần áo, áo mặc.

毛衣: Áo len, chỉ loại áo làm từ sợi len.

Từ ghép thông dụng

毛巾

/máo jīn/ - khăn mặt

毛笔

/máo bǐ/ - bút lông

羽毛

/yǔ máo/ - lông vũ

衣服

/yī fú/ - quần áo

雨衣

/yǔ yī/ - áo mưa

内衣

/nèi yī/ - đồ lót