次品
cì*pǐn
-sản phẩm kém chất lượngThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
次
Bộ: 欠 (thiếu)
6 nét
品
Bộ: 口 (miệng)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 次 có bộ '欠' nghĩa là thiếu, thường được dùng để chỉ thứ tự hoặc mức độ.
- 品 có bộ '口' nghĩa là miệng, thường liên quan đến việc phân biệt, đánh giá hoặc sản phẩm.
→ 次品 có nghĩa là sản phẩm kém, hàng hóa bị lỗi hoặc không đạt tiêu chuẩn.
Từ ghép thông dụng
次要
/cì yào/ - thứ yếu, không quan trọng
品味
/pǐn wèi/ - thưởng thức, khẩu vị
产品
/chǎn pǐn/ - sản phẩm