XieHanzi Logo

棉花

mián*huā
-bông

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

12 nét

Bộ: (cỏ, thảo)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '棉' có bộ '木' chỉ ý nghĩa liên quan đến cây hoặc gỗ, kết hợp với phần bên phải biểu thị ý nghĩa cụ thể liên quan đến vải hoặc bông.
  • Chữ '花' có bộ '艹' thể hiện ý nghĩa liên quan đến thực vật, hoa lá.

Kết hợp lại, '棉花' có nghĩa là bông hoa, hoặc bông vải, thường chỉ loại cây có hoa dùng để sản xuất vải.

Từ ghép thông dụng

棉衣

/miányī/ - áo bông

棉被

/miánbèi/ - chăn bông

棉纱

/miánshā/ - sợi bông