XieHanzi Logo

梳子

shū*zi
-lược

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gỗ, cây)

11 nét

Bộ: (con, trẻ con)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '梳' có bộ '木' chỉ gỗ, liên quan đến vật dụng làm từ gỗ.
  • Chữ '子' có nghĩa là con, thường chỉ một vật nhỏ bé hoặc đơn vị.

Chữ '梳子' có nghĩa là cái lược, là vật dụng nhỏ làm từ gỗ để chải tóc.

Từ ghép thông dụng

梳头

/shū tóu/ - chải đầu

梳理

/shū lǐ/ - chải, gỡ rối

梳妆

/shū zhuāng/ - trang điểm, chải chuốt