栽培
zāi*péi
-trồng trọtThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
栽
Bộ: 木 (cây)
10 nét
培
Bộ: 土 (đất)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '栽' có bộ '木' biểu thị ý nghĩa liên quan đến cây cối, thực vật.
- Chữ '培' có bộ '土' biểu thị ý nghĩa liên quan đến đất đai, mặt đất.
→ Trong ngữ cảnh '栽培', kết hợp hai chữ này lại có ý nghĩa là trồng trọt, chăm sóc cây trồng.
Từ ghép thông dụng
栽培
/zāipéi/ - trồng trọt
栽种
/zāizhòng/ - gieo trồng
培养
/péiyǎng/ - nuôi dưỡng, đào tạo