标榜
biāo*bǎng
-khoe khoangThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
标
Bộ: 木 (cây, gỗ)
15 nét
榜
Bộ: 木 (cây, gỗ)
14 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '标' có bộ '木' (cây, gỗ) và phần '示' (thể hiện), kết hợp lại mang ý nghĩa chỉ thị hoặc ghi dấu.
- Chữ '榜' cũng có bộ '木' (cây, gỗ) và phần '旁' (bên cạnh), thể hiện sự công bố hoặc danh sách công khai.
→ Từ '标榜' có nghĩa là tôn vinh hoặc công khai thể hiện một điều gì đó để mọi người biết đến.
Từ ghép thông dụng
标榜自己
/biāobǎng zìjǐ/ - tự tôn vinh bản thân
标榜道德
/biāobǎng dàodé/ - tôn vinh đạo đức
标榜成功
/biāobǎng chénggōng/ - tôn vinh thành công