XieHanzi Logo

柜子

guì*zi
-tủ

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gỗ)

8 nét

Bộ: (con, trẻ nhỏ)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '柜' có bộ '木' (gỗ), cho thấy mối liên hệ với đồ vật làm từ gỗ.
  • Chữ '柜' sử dụng chữ '几' (kỷ) để tạo thành ý nghĩa về đồ vật, kết hợp với '木' để chỉ đồ làm từ gỗ.
  • Chữ '子' có nghĩa là trẻ nhỏ, thường dùng để chỉ đồ vật kích thước nhỏ hoặc có tính chất chứa đựng.

Chữ '柜子' có nghĩa là cái tủ, thường dùng để chỉ đồ vật đựng đồ, làm từ gỗ.

Từ ghép thông dụng

书柜

/shūguì/ - tủ sách

衣柜

/yīguì/ - tủ quần áo

橱柜

/chúguì/ - tủ bếp