XieHanzi Logo

杠杆

gàng*gǎn
-đòn bẩy

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gỗ, cây)

7 nét

Bộ: (gỗ, cây)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Cả hai chữ '杠' và '杆' đều có bộ '木' chỉ nghĩa liên quan đến gỗ, vật liệu thường dùng để làm cần, đòn bẩy.
  • '杠' có thành phần '工' bên phải, gợi ý đến việc công nghiệp, dụng cụ.
  • '杆' có thành phần '干' bên phải, thường chỉ sự khô khan hoặc liên quan đến cần, gậy.

Cặp từ '杠杆' chỉ đòn bẩy, một dụng cụ dùng sức nâng vật.

Từ ghép thông dụng

杠杆

/gànggǎn/ - đòn bẩy

杠铃

/gànglíng/ - tạ đòn

杆子

/gǎnzi/ - cái cần, gậy