机构
jī*gòu
-cơ quanThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
机
Bộ: 木 (cây)
6 nét
构
Bộ: 木 (cây)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '机' có bộ '木' chỉ ý nghĩa về vật liệu và bộ '几' chỉ ý nghĩa về sự tính toán, ghép lại chỉ các thiết bị liên quan đến gỗ hoặc máy móc.
- Chữ '构' cũng có bộ '木', kết hợp với bộ '冓' chỉ ý nghĩa về kết cấu, cấu trúc, thể hiện sự tạo dựng hoặc xây dựng.
→ Cả từ '机构' có nghĩa là một tổ chức hoặc cơ cấu, thường chỉ các cơ quan, tổ chức có cấu trúc nhất định.
Từ ghép thông dụng
机构
/jīgòu/ - cơ cấu; tổ chức
机械
/jīxiè/ - máy móc
构造
/gòuzào/ - cấu tạo