XieHanzi Logo

未来

wèi*lái
-tương lai

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

5 nét

Bộ: (cây)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '未' có bộ '木' nghĩa là cây, phần trên có thêm hai nét ngang thể hiện ý nghĩa chưa tới hoặc chưa hoàn thành.
  • Chữ '来' cũng có bộ '木', phần trên có nét phẩy và mác tượng trưng cho sự di chuyển hay đến gần.

Chữ '未来' có nghĩa là 'tương lai', thể hiện điều chưa đến hoặc chưa diễn ra.

Từ ghép thông dụng

未来

/wèilái/ - tương lai

未来学

/wèiláixué/ - nghiên cứu tương lai

未来主义

/wèiláizhǔyì/ - chủ nghĩa vị lai