XieHanzi Logo

服装

fú*zhuāng
-trang phục

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt, liên quan đến cơ thể)

8 nét

Bộ: (áo, quần)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '服' có bộ '月' chỉ liên quan đến cơ thể hoặc sức mạnh, biểu thị sự phục tùng hoặc mặc.
  • Chữ '装' có bộ '衣' chỉ quần áo, kết hợp với các yếu tố khác biểu thị ý nghĩa liên quan đến việc mặc hay trang phục.

Cả hai chữ '服装' đều liên quan đến quần áo và trang phục.

Từ ghép thông dụng

服装

/fúzhuāng/ - trang phục

制服

/zhìfú/ - đồng phục

便服

/biànfú/ - quần áo thường