XieHanzi Logo

晕车

yùn*chē
-say xe

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trời)

11 nét

Bộ: (xe)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '晕' có bộ '日', biểu thị ánh sáng hoặc mặt trời, gợi ý về sự mờ nhạt hay choáng váng dưới ánh sáng.
  • Chữ '车' là hình ảnh của chiếc xe, rất dễ nhận ra.

Khi kết hợp, '晕车' có nghĩa là cảm giác choáng váng khi ngồi trên xe, hay say xe.

Từ ghép thông dụng

头晕

/tóu yūn/ - chóng mặt

晕倒

/yūn dǎo/ - ngất xỉu

晕眩

/yūn xuàn/ - chóng mặt, hoa mắt