XieHanzi Logo

时而

shí*ér
-đôi khi

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trời)

7 nét

Bộ: (mà, nhưng)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '时' bao gồm bộ '日' (mặt trời) và phần còn lại biểu thị âm thanh.
  • Chữ '而' là một từ độc lập, thường dùng để nối các câu hoặc ý nghĩa lại với nhau.

Cụm từ '时而' nghĩa là 'thỉnh thoảng' trong tiếng Việt, chỉ điều gì đó đôi khi xảy ra.

Từ ghép thông dụng

时而

/shí'ér/ - thỉnh thoảng

时间

/shíjiān/ - thời gian

小时

/xiǎoshí/ - giờ (thời gian)