XieHanzi Logo

时差

shí*chā
-sự chênh lệch thời gian

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trời)

7 nét

Bộ: (công việc)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '时' bao gồm bộ '日' (mặt trời) và phần âm '寺' (chùa). Chữ này thường liên quan đến thời gian.
  • Chữ '差' bao gồm bộ '工' (công việc) và phần âm '羊'. Chữ này thường liên quan đến sự khác biệt hoặc sai lệch.

Từ '时差' mang ý nghĩa là sự chênh lệch về thời gian, thường dùng để chỉ múi giờ khác nhau.

Từ ghép thông dụng

时差

/shíchā/ - chênh lệch múi giờ

时间

/shíjiān/ - thời gian

差别

/chābié/ - khác biệt